Mua laptop tại Hải Phòng ở đâu uy tín?
23-07-2026 08:21 AM
| Thành phần | Thông tin chi tiết |
| Chipset | Intel Z890 |
| CPU | Hỗ trợ Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2), LGA 1851 |
| Bộ nhớ (RAM) | 4 khe DDR5 UDIMM, hỗ trợ tối đa 256GB, tốc độ 9200 - 6400 MT/s (OC) / 6400 - 4800 MT/s (JEDEC). Hỗ trợ ép xung bộ nhớ, Intel® XMP 3.0, Dual-Controller Dual-Channel, Non-ECC, Un-buffered, CUDIMM. |
| Đồ họa | 1 cổng HDMI™ 2.1 (hỗ trợ độ phân giải tối đa 4K 120Hz), 2 cổng Thunderbolt™ 4 Type-C hỗ trợ DisplayPort 2.1 (độ phân giải tối đa 4K@120Hz / 8K@60Hz). |
| Khe cắm mở rộng | 3 khe PCIe x16 (PCIe 5.0 x16 từ CPU, 2 khe PCIe 4.0 x4 từ Chipset). |
| Âm thanh | Realtek® ALC1220P Codec, âm thanh 7.1 kênh độ nét cao, hỗ trợ đầu ra S/PDIF. |
| Lưu trữ | 4 khe M.2 (hỗ trợ PCIe 5.0 x4, PCIe 4.0 x4) và 4 cổng SATA 6Gb/s. Hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 10 cho ổ cứng SATA và M.2 NVMe. |
| USB | Phía sau: 3 cổng USB 10Gbps Type-A, 4 cổng USB 5Gbps Type-A, 1 cổng USB 10Gbps Type-C. Phía trước: 1 cổng USB 20Gbps Type-C (hỗ trợ sạc nhanh PD 27W), 2 cổng USB 5Gbps Type-A, 4 cổng USB 2.0. |
| Cổng LAN | 1 cổng Intel® Killer™ E5000 5Gbps LAN |
| Wi-Fi và Bluetooth | Intel® Killer™ BE1750x Wi-Fi 7 (hỗ trợ 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be, MU-MIMO, băng tần 2.4GHz/5GHz/6GHz), Bluetooth® 5.4. |
| Tính năng đèn LED | 4 đèn LED EZ Debug, 1 đèn LED EZ Digit Debug, 3 đầu nối Addressable V2 RGB LED, 1 đầu nối RGB LED. |
1 đánh giá và nhận xét
| Thành phần | Thông tin chi tiết |
| Chipset | Intel Z890 |
| CPU | Hỗ trợ Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2), LGA 1851 |
| Bộ nhớ (RAM) | 4 khe DDR5 UDIMM, hỗ trợ tối đa 256GB, tốc độ 9200 - 6400 MT/s (OC) / 6400 - 4800 MT/s (JEDEC). Hỗ trợ ép xung bộ nhớ, Intel® XMP 3.0, Dual-Controller Dual-Channel, Non-ECC, Un-buffered, CUDIMM. |
| Đồ họa | 1 cổng HDMI™ 2.1 (hỗ trợ độ phân giải tối đa 4K 120Hz), 2 cổng Thunderbolt™ 4 Type-C hỗ trợ DisplayPort 2.1 (độ phân giải tối đa 4K@120Hz / 8K@60Hz). |
| Khe cắm mở rộng | 3 khe PCIe x16 (PCIe 5.0 x16 từ CPU, 2 khe PCIe 4.0 x4 từ Chipset). |
| Âm thanh | Realtek® ALC1220P Codec, âm thanh 7.1 kênh độ nét cao, hỗ trợ đầu ra S/PDIF. |
| Lưu trữ | 4 khe M.2 (hỗ trợ PCIe 5.0 x4, PCIe 4.0 x4) và 4 cổng SATA 6Gb/s. Hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 10 cho ổ cứng SATA và M.2 NVMe. |
| USB | Phía sau: 3 cổng USB 10Gbps Type-A, 4 cổng USB 5Gbps Type-A, 1 cổng USB 10Gbps Type-C. Phía trước: 1 cổng USB 20Gbps Type-C (hỗ trợ sạc nhanh PD 27W), 2 cổng USB 5Gbps Type-A, 4 cổng USB 2.0. |
| Cổng LAN | 1 cổng Intel® Killer™ E5000 5Gbps LAN |
| Wi-Fi và Bluetooth | Intel® Killer™ BE1750x Wi-Fi 7 (hỗ trợ 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be, MU-MIMO, băng tần 2.4GHz/5GHz/6GHz), Bluetooth® 5.4. |
| Tính năng đèn LED | 4 đèn LED EZ Debug, 1 đèn LED EZ Digit Debug, 3 đầu nối Addressable V2 RGB LED, 1 đầu nối RGB LED. |
23-07-2026 08:21 AM
23-07-2026 07:45 AM
23-07-2026 07:29 AM
19-02-2026 05:25 AM